loading...
Home » , » 1000 CÂU TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN MÔN ĐỊA LÍ lớp 9 (Phần 1)

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN MÔN ĐỊA LÍ lớp 9 (Phần 1)

Written By: LichsudialiGDCD on Friday, September 23, 2016 | 6:35:00 AM

loading...
1000 CÂU TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN MÔN ĐỊA LÍ  lớp 9 (Phần 1)
Địa lí, địa lí 9,

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả:
          a. 45 dân tộc                   b. 48 dân tộc                  c. 54 dân tộc                   d. 58 dân tộc.
Câu 2: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu?
          a. Trung du                                        b. Cao nguyên và vùng núi
          c. Đồng bằng                                               d. Gần cửa sông
Câu 3: Nói Việt Nam là một nước đông dân là vì:
          a. Việt Nam có 79,7 triệu người (2002)       b. Lãnh thổ đứng thứ 58 về diện tích.
          c. Dân số đứng thứ 13 trên thế giới              d. Lãnh thổ hẹp, dân số nhiều.
Câu 4: Việt Nam đã trải qua giai đoạn bùng nổ dân số trong giai đoạn:
          a. Từ 1945 trở về trước                      b. Trừ 1945 đến 1954
          c. Từ những năm 50 đến hết thế kỷ XX       d. Từ năm 2000 đến nay.
Câu 5: Trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ sinh giảm là do:
          a. Nhà Nước không cho sinh nhiều             b. Tâm lý trọng nam khinh nữ không còn
          c. Số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản giảm     d. Thực hiện tốt kế hoạch hoá gia đình.
Câu 6: Phân theo cơ cấu lãnh thổ, nguồn lao động nước ta chủ yếu phân bố ở:
          a. Nông thôn                                     b. Thành thị
          c. Vùng núi cao                        d. Hải đảo.
Câu 7: Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là:
          a. Đã qua đào tạo                     b. Lao động trình độ cao
          c. Lao động đơn giản                         d. Chưa qua đào tạo
Câu 8: Nguồn lao động bao gồm những đối tượng nào?
a.      Dưới tuổi lao động ( Từ 0 – 14 tuổi )
b.     Trong tuổi lao động (Từ 15 – 59 tuổi)
c.      Quá tuổi lao động ( Từ 59 tuổi trở lên )
d.     Trong và quá tuổi lao động.
Câu 9: Nền kinh tế nước ta bước vào giai đoạn đổi mới từ khi nào?
          a. 1930                 b. 1945                 c. 1975                           d. 1986
Câu 10: Sự đổi mới nền kinh tế biểu hiện qua việc tăng mạnh tỷ trọng:
          a. Nông nghiệp                        b. Công nghiệp – xây dựng
          c. Dịch vụ                                d. Công nghiệp.
Câu 11: Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là:
          a. Chọn lọc lai tạo giống          b. Sử dụng phân bón thích hợp
          c. Tăng cường thuỷ lợi             d. Cải tạo đất, mở rộng diện tích.
Câu  12: Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc đến thời vụ là:
          a. Đất trồng                              b. Nguồn nước tưới
          c. Khí hậu                                d. Giống cây trồng.
Câu 13: Các loại cây công nghiệp lâu năm như cao su, hồ tiêu, điều được trồng nhiều ở đâu?
          a. Đông Nam Bộ                      b. Trung Du Bắc Bộ
          c. Tây Nguyên                                      d. Đồng bằng Sông Cửu Long.
Câu 14: Ngành đánh bắt thuỷ hải sản nước ta còn hạn chế là do:
          a. Thiên nhiên nhiều thiên tai                b. Môi trường bị ô nhiễm, suy thoái
          c. Thiếu vốn đầu tư                             d. Ngư dân ngại đánh bắt xa bờ.


Câu 15: Loại cây trồng nào sau đây không được xếp vào nhóm cây công nghiệp?
          a. Đậu tương                                      b. Ca cao
          c. Mía                                                          d. Đậu xanh.
Câu 16: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:
          a. Địa hình                                         b. Khí hậu
          c. Vị trí địa lý                                     d. Nguồn nguyên nhiên liệu.
Câu 17: Cơ sở để phát triển ngành công nghiệp trọng điểm là nguồn tài nguyên:
          a. Quý hiếm                             b. Dễ khai thác
          c. Gần khu đông dân cư           d. Có trữ lượng lớn.
Câu 18: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh là:
          a. Than                                                b. Hoá dầu
          c. Nhiệt điện,                                     d. Thuỷ điện.
Câu 19: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Bà Rịa – Vũng Tàu là:
          a. Than                                                b. Hoá dầu
          c. Nhiệt điện,                                     d. Thuỷ điện.
Câu 20: Sự phân bố của dịch vụ phụ thuộc nhiều yếu tố, nhưng quan trọng nhất là:
          a. Địa hình                               b. Sự phân bố công nghiệp
          c. Sự phân bố dân cư                         d. Khí hậu.

ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
B
C
C
D
A
D
B
D
B
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
C
C
A
C
D
A
D
C
B
C

II/ PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1:  Với dân số dân đông như  vậy thì nó có những thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển kinh tế ở nước ta?
Trả lời:
- Thuận lợi: nguồn lao động lớn, thị trường tiêu thụ rộng.
 - Khó khăn: Tạo sức ép lớn đối với việc phát triển kinh tế – xã hội, với tài nguyên môi trường và việc nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
Câu 2: Hãy cho biết nguyên nhân dân cư  nước ta tập trung đông ở đồng bằng, ven biển và các đô thị? Nhà nước ta có chính sách, biện pháp gì để phân bố lại dân cư?
Trả lời:
Đồng bằng, ven biển, các đô thị có điều kiện tự nhiên thuận lợi, các hoạt động sản xuất có điều kiện phát triển hơn, có trình độ phát triển lực lượng sản xuất, là khu vực khai thác lâu đời…Tổ chức di dân đến các vùng kinh tế mới ở miền núi, cao nguyên.
Câu 3: Dùa vµo b¶ng sè liÖu d­íi ®©y:
  B¶ng 2.3   TØ suÊt sinh vµ tØ suÊt tö cña d©n sè n­íc ta thêi k× 1979-1999( 0/00)
                             N¨m
TØ suÊt
1979
1999
TØ suÊt sinh
32,5
19,9
TØ suÊt tö
7,2
5,6
a-   TÝnh tØ lÖ ( %) gia t¨ng tù nhiªn cña d©n sè qua c¸c n¨m vµ nªu nhËn xÐt
b-   VÏ biÓu ®å thÓ hiÖn t×nh h×nh gia t¨ng tù nhiªn cña d©n sè ë n­íc ta thêi k× 1979-1999.
Tr¶ lêi.              
                        +TÝnh tØ lÖ%:  32,5 0/00 -7,20/00 =25,3 0/00 =2,53% (1979) l­u ý : ChuyÓn tõ phÇn ngh×n sang phÇn tr¨m ph¶i chuyÓn dÊu phÈy lªn tr­íc mét sè.
                                              
                                            19,9 5,6 = 1,43% (1999)
                        +VÏ biÓu ®å cét ghÐp à Trôc ®øng bªn tr¸i thÓ hiÖn 0/00
                                                                     àTrôc ®øng bªn ph¶i thÓ hiÖn %
                                                           àTrôc ngang thÓ hiÖn n¨m.
   Chó gi¶i.
  +TØ suÊtsinh
  +TØ suÊt tö
  +TØ suÊt t¨ng tù nhiªn
Câu 4 : Tại sao việc làm đang là vấn đề gay gắt ở nước ta? Để giải quyết vấn đề việc làm theo phải có những giải pháp nào?
Trả lời:
Trình trạng thiếu việc làm ở nông thôn rất phổ biến. Tỉ lệ thất nghiệp của khu vực thành thị cao 6%...
Phân bố lại dân cư, đa dạng hóa các hoạt động kimh tế ở nông thôn, phát triển công nghiệp ở thành thị, đa dạng hóa các loại hình đào tạo hướng nghiệp dạy nghề …
Câu 5: Cho b¶ng sè liÖu : gi¸ trÞ SX c«ng nghiÖp cña vïng T©y Nguyªn vµ c¶ n­íc, thêi k× 1995-2002( Ngh×n tØ ®ång )


1995
2000
2002
T©y Nguyªn
1,2
1,9
2,3
C¶ n­íc
103,4
198,3
261,1
a-   NhËn xÐt vÒ t×nh h×nh ph¸t triÓn c«ng nghiÖp ë vïng TN vµ c¶ n­íc thêi k× 1995-2002?
b-   So s¸nh tèc ®é t¨ng tr­ëng vÒ c«ng nghiÖp cña vïng T©y Nguyªn víi c¶ n­íc? 
Tr¶ lêi.
a. Nhận xét:
+GTSXCN cña TN  t¨ng liªn tôc:   DÉn chøng sè liÖu 
+GTSXCN cña c¶ n­íc t¨ng liªn tôc : DÉn chøng sè liÖu
b. So sánh:
+Tèc ®é t¨ng tr­ëng CN cña TN chËm h¬n so víi c¶ n­íc. 
loading...

0 nhận xét:

Post a Comment

loading...
loading...