loading...
Home » , » 1000 CÂU TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN MÔN ĐỊA LÍ lớp 9 (Phần 2)

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN MÔN ĐỊA LÍ lớp 9 (Phần 2)

Written By: LichsudialiGDCD on Friday, September 23, 2016 | 6:37:00 AM

loading...
1000 CÂU TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN MÔN ĐỊA LÍ  lớp 9 (Phần 3)

Địa lí, địa lí 9,

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN ĐỊA LÝ LỚP 9


Khoanh tròn một chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng nhất


Câu 1 : Số dân nước ta năm 2003 là :
A.    76,6 triệu người
B.     79,7 triệu người
C.     80,9 triệu người
D.    76,3 triệu người
Câu 2 : Chất lượng cuộc sống ở nước ta đang được nâng cao, biểu hiện nào sau đây sai :
A.    Tỉ lệ người lớn biết chữ nâng lên
B.     Cơ cấu sử dụng lao động thay đổi theo hướng tích cực
C.     Thu nhập bình quân đầu người tăng
D.    Người dân được hưởng các dịch vụ xã hội tốt hơn
Câu 3 : Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự đổi thay to lớn của nông nghiệp nước ta trong những năm Đổi mới là :
A.    Đường lối đổi mới trong nông nghiệp
B.     Nông dân cần cù lao động
C.     Khí hậu thuận lợi
D.    Đất đai màu mỡ
Câu 4 : Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm gồm các phân ngành chính :
A.    Chế biến sản phẩm trồng trọt
B.     Chế biến sản phẩm chăn nuôi, thực phẩm đông lạnh, đồ hộp…
C.     Chế biến thủy sản
D.    Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 5 : Việt Nam hiện là nước có tốc độ phát triển điện thoại đứng :
A.    Thứ hai trên thế giới
B.     Thứ nhất trên thế giới
C.     Thứ ba trên thế giới
D.    Thứ tư trên thế giới
Câu 6 : Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta năm 1999 là :
A.    1,52%
B.     1,12%
C.     1,43%
D.    1,37%
Câu 7 : Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự thay đổi như sau :
A.    Tỉ lệ trẻ em giảm xuống
B.     Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động tăng lên
C.     Tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng lên
D.    Tất cả đều đúng


Câu 8 : Nước ta nằm trong số các nước có :
A.    Mật độ dân số cao nhất thế giới
B.     Mật độ dân số khá cao trên thế giới
C.     Mật độ dân số cao trên thế giới
D.    Tất cả đều sai
Câu 9 : Vùng Đồng bằng sông Cửu Long trồng cây công nghiệp nhiều nhất là :
A.    Cây mía
B.     Cây dừa
C.     Lạc
D.    Ý A và B đúng
Câu 10 : Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là :
A.    Đông Nam Bộ
B.     Đồng bằng sông Hồng
C.     Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ
D.    Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng
Câu 11 : Hoạt động dịch vụ tập trung ở thành phố lớn và thị xã nhiều hơn ở khu vực nông thôn do :
A.    Dân cư tập trung đông và kinh tế phát triển hơn khu vực nông thôn
B.     Giao thông vận tải phát triển hơn
C.     Thu nhập bình quân đầu người cao hơn
D.    Có nhiều chợ hơn
Câu 12 : Các tuyến đường quan trọng đang được mở rộng, nâng cấp ở nước ta tiêu biểu là
A.    Quốc lộ 1A
B.     Quốc lộ 5, 18, 51, 22, đường Hồ Chí Minh
C.     Quốc lộ 60
D.    Hai ý A và B đúng
Câu 13 : Cây chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng lớn về diện tích và sản lượng so với cả nước là do :
A.    Thổ nhưỡng và khí hậu rất phù hợp
B.     Các vùng khác trong nước không thích hợp trồng chè
C.     Ngoài cây chè không trồng được bất kì cây nào khác
D.    Người tiêu dùng trong nước chỉ ưa chuộng chè của Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 14 : Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của :
A.    Vùng Bắc Trung Bộ
B.     Vùng Đông Nam Bộ
C.     Vùng Đồng bằng sông Hồng
D.    Vùng Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 15 : Loại thiên tai ít gây thiệt hại ở Bắc Trung Bộ là :
A.    Bão, lụt, lũ quét
B.     Động đất, sóng thần
C.     Hạn hán, thiếu nước
D.    Gió phơn Tây Nam



Câu 16 : Trong số các di sản văn hóa thế giới được UNESCO công nhận dưới đây, di sản không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ là :
A.    Cố đô Huế
B.     Phố cổ Hội An
C.     Di tích Mỹ Sơn
D.    Tất cả đều đúng
Câu 17 : Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung có tác động mạnh tới sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của :
A.    Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
B.     Vùng Bắc Trung Bộ
C.     Tây Nguyên
D.    Cả ba vùng trên
Câu 18 : Khu vực công nghiệp phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ là do những nguyên nhân sau :
A.    Vị trí địa lý thuận lợi
B.     Cơ sở hạ tầng phát triển
C.     Nguồn nhân công có kỹ thuật lành nghề
D.    Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 19 : Ý nào không thuộc thế mạnh kinh tế chủ yếu của Trung du và miền núi phía Bắc
A.    Khai thác khoáng sản, phát triển thủy điện
B.     Trồng cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới
C.     Trồng cây lương thực, chăn nuôi gia cầm, cá
D.    Trồng và bảo vệ rừng
Câu 20 : Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa phát triển tương xứng với tiềm năng là do :
A.     Lãnh thổ hẹp ngang, quỹ đất hạn chế, nhiều thiên tai
B.     Thiếu tài nguyên khoáng sản và nhiên liệu
C.     Thiếu lao động nhất là lao động có tay nghề
D.     Cơ sở hạ tầng còn yếu kém và hậu quả của chiến tranh kéo dài

CÂU HỎI
ĐÁP ÁN
A
B
C
D
1


X

2

X


3
X



4



X
5
X



6


X

7



X
8


X

9



X
10


X

11
X



12



X
13
X



14



X
15

X


16
X



17



X
18



X
19


X

20



X





loading...

0 nhận xét:

Post a Comment

loading...
loading...