loading...
Câu 1 :
|
Năm 1993 đàn lợn đã tăng lên bao nhiêu con?
|
|||||||||
A.
|
14 triệu
|
B.
|
10 triệu
|
C.
|
15,5 triệu
|
D.
|
15 triệu
|
|||
Câu 2 :
|
Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa
đồng bằng sông Cửu Long là:
|
|||||||||
A.
|
Sự màu mỡ.
|
B.
|
Diện tích
|
|||||||
C.
|
Được bồi đắp hàng
năm và không được bồi đắp hàng năm.
|
D.
|
Độ nhiễm phèn, độ
nhiễm mặn.
|
|||||||
Câu 3 :
|
Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, để nâng cao hệ số sử dụng đất nông nghiệp
thì vấn đề đáng chú ý nhất là:
|
|||||||||
A.
|
Chống nạn cát bay.
|
B.
|
Chống lại thiên
tai.
|
|||||||
C.
|
Nước tưới trong
mùa khô.
|
D.
|
Cả ba vấn đề trên
|
|||||||
Câu 4 :
|
Để tạo nên những chuyển biến về mặt kinh tế- xã hội, vấn đề chủ yếu đối
với ngành GTVT là:
|
|||||||||
A.
|
Phát huy tối đa
vai trò của các phương tiện GTVT.
|
|||||||||
B.
|
Ưu tiên xây dựng,
phát triển mạng lưới GTVT phục vụ giao lưu quốc tế.
|
|||||||||
C.
|
Mở những tuyến
đường tới vùng sâu vùng sa.
|
|||||||||
D.
|
Tăng cường xây
dựng cơ sở vật chất- kỹ thuật, kiện toàn hệ thống GTVT trong cả nước.
|
|||||||||
Câu 5 :
|
Trung tâm công nghiệp nào dưới đây có các ngành chuyên môn hoá chủ yếu
là dệt, may mặc, chế biến lương thực, thực phẩm, hoá chất, điện tử, cơ khí,
đồ chơi trẻ em?
|
|||||||||
A.
|
Hà Nội
|
B.
|
Vũng Tàu
|
C.
|
Thành phố Hồ Chí
Minh
|
D.
|
Quảng Ninh
|
|||
Câu 6 :
|
Bình quân đất tự nhiên trên đầu người của nước ta khoảng:
|
|||||||||
A.
|
0,3 ha/người
|
B.
|
0,5 ha/người
|
C.
|
3 ha/người
|
D.
|
1,5 ha/người
|
|||
Câu 7 :
|
Giá trị sản lượng cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % giá trị sản lượng
ngành trồng trọt?
|
|||||||||
A.
|
14%
|
B.
|
11%
|
C.
|
35%
|
D.
|
12%
|
|||
Câu 8 :
|
Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, để nâng cao hệ số sử dụng đất nông nghiệp
thì vấn đề đáng chú ý nhất là:
|
|||||||||
A.
|
Chống nạn cát bay.
|
B.
|
Chống lại thiên
tai.
|
|||||||
C.
|
Nước tưới trong
mùa khô.
|
D.
|
Cả ba vấn đề trên
|
|||||||
Câu 9 :
|
Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là:
|
|||||||||
A.
|
Việc khai thác
luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ.
|
B.
|
Cấu trúc địa chất.
|
|||||||
C.
|
Điều kiện khí hậu
thuận lợi.
|
D.
|
Vị trí địa lý,
lịch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và thuận lợi.
|
|||||||
Câu 10 :
|
Trong một thời gian dài, tồn tại lớn lnhất trong các hoạt động kinh tế
đối ngoại của nước ta là:
|
|||||||||
A.
|
Thị trường không
mở rộng
|
B.
|
Chưa đầu tư khai
thác tốt các tài nguyên du lịch
|
|||||||
C.
|
Cơ chế quản lý
chưa đổi mới được bao nhiêu
|
D.
|
Mất cân đối giữa
xuất khẩu và nhập khẩu
|
|||||||
Câu 11 :
|
Tài nguyên khoáng sản cảu Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:
|
|||||||||
A.
|
Miền Trung
|
B.
|
Miền Bắc
|
C.
|
Miền đồng bằng
|
D.
|
Miền Nam
|
|||
Câu 12 :
|
Những trở ngại chính đối với việc phát triển kinh tế xã hội ở nước ta
về TNTN là:
|
|||||||||
A.
|
ít loại có giá
trị.
|
B.
|
Trữ lượng ít.
|
|||||||
C.
|
TNTN đang bị suy
thoái nghiêm trọng.
|
D.
|
Số lượng nhiều,
trữ lượng nhỏ lại phân tán.
|
|||||||
Câu 13 :
|
Vùng Duyên Hải miền Trung là vùng có thế mạnh về:
|
|||||||||
A.
|
Chăn nuôi trâu bò,
nuôi trồng thủy sản
|
B.
|
Sản xuất lúa nước.
|
|||||||
C.
|
Trồng cây công
nghiệp
|
D.
|
Chăn nuôi lợn, gia
cầm
|
|||||||
Câu 14 :
|
Để nâng cao chất lượng về mặt văn hoá trong đời sống văn hoá- xã hội
thì cần phải:
|
|||||||||
A.
|
Tuyệt đối không
cho du nhập văn hoá nước ngoài.
|
|||||||||
B.
|
Đưa văn hoá về tận
vùng sâu, vùng sa.
|
|||||||||
C.
|
Nâng cao chất
lượng giáo dục, phát huy tinh hoa văn hoá dân tộc.
|
|||||||||
D.
|
Ngăn chặn tình
trạng xuống cấp của các bệnh viện.
|
|||||||||
Câu 15 :
|
Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta
là:
|
|||||||||
A.
|
Tăng sản lượng
lương thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nước vừa phục vụ xuất khẩu
|
|||||||||
B.
|
Phát triển vùng
chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến.
|
|||||||||
C.
|
Phát triển mạnh
ngành nuôi trồng thủy sản.
|
|||||||||
D.
|
Đưa chăn nuôi trở
thành ngnàh sản xuất chính
|
|||||||||
Câu 16 :
|
Mật độ dân số trung bình của đồng bằng sông Hồng năm 1993 là:
|
|||||||||
A.
|
1120 người
|
B.
|
100 người
|
C.
|
1500 người
|
D.
|
1104 người
|
|||
Câu 17 :
|
Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bước trở thành
ngành chính là do:
|
|||||||||
A.
|
Chăn nuôi phát
triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển.
|
|||||||||
B.
|
ý thức của người
dân về ngành chăn nuôi thay đổi.
|
|||||||||
C.
|
Ngành chăn nuôi
đem lại lợi nhuận cao.
|
|||||||||
D.
|
Vấn đề lương thực
đã được giải quyết tốt.
|
|||||||||
Câu 18 :
|
Gia tăng dân số tự nhiên là:
|
|||||||||
A.
|
Hiệu số của tỉ
suất sinh và tỉ suất tử.
|
B.
|
Hiệu số của số
người nhập cư và số người xuất cư.
|
|||||||
C.
|
Tuổi thọ trung
bình cao.
|
D.
|
Tỷ lệ sinh cao.
|
|||||||
Câu 19 :
|
Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh
ngành:
|
|||||||||
A.
|
Công nghiệp điện
tử
|
B.
|
Công nghiệp sản
xuất hàng tiêu dùng
|
|||||||
C.
|
Công nghiệp dầu
khí
|
D.
|
Công nghiệp cơ khí
và hoá chất.
|
|||||||
Câu 20 :
|
Diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long có khả năng được mở
rộng là do:
|
|||||||||
A.
|
Nhiều công trình
cải tạo đất lớn đang được tiến hành.
|
B.
|
Diện tích đất ven
biển có thể cải tạo được rất lớn.
|
|||||||
C.
|
Nhà nước có chính
sách sử dụng đất hợp lý.
|
D.
|
ý a và b đúng
|
|||||||
Câu 21 :
|
Nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ dân số là:
|
|||||||||
A.
|
Dân số tăng quá
nhanh.
|
B.
|
Tỷ lệ sinh cao.
|
|||||||
C.
|
Tuổi thọ trung
bình cao.
|
D.
|
Số người nhập cư
nhiều.
|
|||||||
Câu 22 :
|
Nguồn lực phát triển kinh tế xã hội là:
|
|||||||||
A.
|
Những nguồn tài
nguyên đa dạng, phong phú của đất nước.
|
|||||||||
B.
|
Toàn bộ các điều
kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, cơ sở vật chất, con người, đường lối
chính sách ảnh hưởng đến sự phát triển của nền kinh tế xã hội.
|
|||||||||
C.
|
Điều kiện thường
xuyên và cần thiết để phát triển xã hội loài người.
|
|||||||||
D.
|
Tất cả những gì
bao quanh con người.
|
|||||||||
Câu 23 :
|
Xu hướng quốc tế hoá và khu vực hoá nền kinh tế thế giới diễn ra với
quy mô lớn và nhịp độ cao là điều kiện để:
|
|||||||||
A.
|
Nước ta tận dụng
các nguồn lực bên ngoài để phát triển kinh tế- xã hội
|
|||||||||
B.
|
Nước ta mở rộng
buôn bán với nhiều nước trên thế giới.
|
|||||||||
C.
|
Nước ta bộc lộ
những hạn chế về vốn, công nghệ trong quá trình phát triển sản xuất.
|
|||||||||
D.
|
Tất cả các điều
kiện trên.
|
|||||||||
Câu 24 :
|
Để thuận lợi cho quá trình chỉ đạo và quản lý các hoạt động kinh tế,
hướng phát triển mạng lưới thông tin liên lạc nước ta hiện nay quan trọng
nhất là:
|
|||||||||
A.
|
Chú ý tới chất
lượng thông tin.
|
|||||||||
B.
|
Ưu tiên xây dựng
mạng lưới thông tin quốc tế
|
|||||||||
C.
|
Hiện đại hoá các
phương tiện thông tin liên lạc.
|
|||||||||
D.
|
Hoàn thiện mạng
lưới thông tin liên lạc trong nước
|
|||||||||
Câu 25 :
|
Lượng calo bình quân theo đầu người của nước ta hiện nay là:
|
|||||||||
A.
|
2000 calo/ngày
|
B.
|
2500 calo/ngày
|
C.
|
1800 calo/ngày
|
D.
|
2300 calo/ngày
|
|||
Câu 26 :
|
Diện tích đất nông nghiệp chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích toàn quốc?
|
|||||||||
A.
|
25%
|
B.
|
20%
|
C.
|
23%
|
D.
|
21%
|
|||
Câu 27 :
|
Phương hướng xoá đói giảm nghèo ở nước ta hiện nay là:
|
|||||||||
A.
|
Chú ý những chính
sách ảnh hưởng trực tiếp đến người nghèo.
|
|||||||||
B.
|
Đẩy mạnh phát
triển nông thôn và cải tiến hệ thống bảo trợ xã hội.
|
|||||||||
C.
|
Triển khai có hiệu
quả chương trình mục tiêu quốc gia về xoá đói giảm nghèo.
|
|||||||||
D.
|
Cả bốn phương
hướng trên.
|
|||||||||
Câu 28 :
|
Trong các ngành giao thông vận tải sau,
ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với Vận tải quốc tế?
|
|||||||||
A.
|
Đường biển, đường
hàng không
|
B.
|
Đường bộ, đường
hàng không
|
|||||||
C.
|
Đường biển, đường
sông
|
D.
|
Đường sắt, đường
biển
|
|||||||
Câu 29 :
|
Hướng chuyên môn hoá của trung tâm công nghiệp Hà Nội là:
|
|||||||||
A.
|
Khai khoáng và
công nghiệp nhẹ.
|
B.
|
Cơ khí, chế biến
lương thực, thực phẩm, dệt, điện tử.
|
|||||||
C.
|
Luyện kim, cơ khí,
hoá chất.
|
D.
|
Lương thực, thực
phẩm, điện tử.
|
|||||||
Câu 30 :
|
Sản lượng cây thuốc lá tập trung nhiều nhất ở:
|
|||||||||
A.
|
Miền núi trung du
phía Bắc
|
B.
|
Duyên Hải miền
Trung
|
|||||||
C.
|
Đông Nam Bộ
|
D.
|
ý 1 và 2 đúng.
|
|||||||
Câu 31 :
|
Diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long có khả năng được mở
rộng là do:
|
|||||||||
A.
|
Nhiều công trình
cải tạo đất lớn đang được tiến hành.
|
B.
|
Diện tích đất ven
biển có thể cải tạo được rất lớn.
|
|||||||
C.
|
Nhà nước có chính
sách sử dụng đất hợp lý.
|
D.
|
ý a và b đúng
|
|||||||
Câu 32 :
|
Để khai thác tốt hơn các thế mạnh về tự nhiên và các điều kiện kinh tế
xã hội, ở trung du và miền núi đã tiến hành:
|
|||||||||
A.
|
Khai thác các tài
nguyên rừng có sẵn.
|
B.
|
Hình thành vùng
chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi đại gia súc.
|
|||||||
C.
|
Phá rừng để mở
rộng diện tích nương rẫy.
|
D.
|
ý a và c đúng.
|
|||||||
Câu 33 :
|
Chất lượng cuộc sống là:
|
|||||||||
A.
|
Khái niệm phản ánh
độ được đáp ứng những nhu cầu cơ bản của con người về vật chất, tinh thần và
chất lượng môi trường.
|
|||||||||
B.
|
Sự phản ánh tuổi
thọ trung bình của dân cư.
|
|||||||||
C.
|
Sự phản ánh mức độ
sống của người dân.
|
|||||||||
D.
|
Sự phản ánh mức độ
học vấn của người dân.
|
|||||||||
Câu 34 :
|
Trong các hoạt động kinh tế đối ngoại, hoạt động có vai trò quan trọng
hơn cả là:
|
|||||||||
A.
|
Hợp tác quốc tế về
đầu tư
|
B.
|
Hợp tác quốc tế về
lao động
|
|||||||
C.
|
Hoạt động xuất-
nhập khẩu
|
D.
|
Hợp tác quốc tế về
du lịch
|
|||||||
Câu 35 :
|
Trung tâm công nghiệp nào dưới đây có các ngành chuyên môn hoá chủ yếu
là dệt, may mặc, chế biến lương thực, thực phẩm, hoá chất, điện tử, cơ khí,
đồ chơi trẻ em?
|
|||||||||
A.
|
Thành phố Hồ Chí
Minh
|
B.
|
Quảng Ninh
|
C.
|
Hà Nội
|
D.
|
Vũng Tàu
|
|||
Câu 36 :
|
Tài nguyên giữ vị trí quan trọng nhất Việt Nam hiện này là:
|
|||||||||
A.
|
Tài nguyên sinh
vật.
|
B.
|
Tài nguyên khoáng
sản.
|
|||||||
C.
|
Tài nguyên đất.
|
D.
|
Tài nguyên nước.
|
|||||||
Câu 37 :
|
Để đảm bảo công bằng xã hội, văn minh, đảm bảo sự phát triển các nguồn
lực con người và phát triển bền vững về kinh tế xã hội thì vấn đề cấp thiết
đặt ra với nước ta hiện nay là:
|
|||||||||
A.
|
Xoá đói giảm
nghèo.
|
B.
|
Tăng việc trợ cho
các vùng khó khăn.
|
|||||||
C.
|
Đẩy mạnh phát
triển giáo dục.
|
D.
|
Phát triển đô thị
hoá.
|
|||||||
Câu 38 :
|
Trong các loại đất sau, loại nào có diện
tích đang tăng lên?
|
|||||||||
A.
|
Đất nông nghiệp.
|
B.
|
Đất chuyên dùng.
|
C.
|
Đất lâm nghiệp.
|
D.
|
Đất hoang hoá.
|
|||
Câu 39 :
|
Diện tích rừng ở Việt Nam năm 1990 là:
|
|||||||||
A.
|
9,5 triệu ha
|
B.
|
10 triệu ha
|
C.
|
9 triệu ha
|
D.
|
14 triệu ha
|
|||
Câu 40 :
|
Năm 1992 số dân của đồng bằng sông Hồng là:
|
|||||||||
A.
|
12 triệu người
|
B.
|
13 triệu người
|
C.
|
13,5 triệu người
|
D.
|
14 triệu người
|
|||
loading...
0 nhận xét:
Post a Comment